Đăng nhập
  • Đăng ký
Tenkana phục vụ bạn vì lợi ích bạn mang đến cho cộng đồng!
Tenkana-QA là nơi hỏi-đáp, chia sẻ kiến thức về tiếng Nhật và mọi mặt cuộc sống.

3,816 câu hỏi

3,939 câu trả lời

2,831 bình luận

3,614 thành viên

Tích cực nhất

Sakura Chan
(36,430)
phew
(19,690)
macjanh
(11,500)
raketty
(11,100)
tenkana
(9,690)
yuchj
(8,390)
livelikewind
(6,390)
takeshi
(5,950)
Ikemen89
(5,920)
bigtoe
(5,650)

Bài học: Ngữ pháp *~限りだ

0 phiếu

 

はじめに: 
- Bài học này cũng cấp cho bạn một cách biểu đạt tiếng Nhật thông dụng. 
- Để bạn tự hiểu sâu bằng tiếng Nhật gốc, phần tiếng việt chỉ mang tính phụ đề. 
- Để bài học hiệu quả, hãy đặt ít nhất một câu (tiếng nhật và phần dịch tiếng việt) với mẫu biểu đạt này vào phần trả lời.	
- Chú ý: 
	+ Với câu hỏi có từ khóa [Bài học:] phần trả lời chỉ dành để đặt câu. Nếu có thắc mắc, hãy đặt câu hỏi liên quan.
	+ Bạn có thể nhận xét, góp ý bài làm của bạn bè vào phần bình luận dưới mỗi câu trả lời tương ứng (Và ngược lại).

接続:
数詞・名詞:     ×      +  限りだ  ①
                     限りで
感情形容詞:連体形<ーい/ーな>  +  限りだ  ②

会話:
李 :田中教授の家は箱根に別荘があって、夏休みは家族そろって、そこで過ごすんだって。
良子:羨ましい限りだわ。お金って、ある所にはあるものね。「金は天下の回りもの」って言うけれど・・・。
李 :僕たちの所には回ってこないね。あ~あ、夏の休暇も今週限りだけど、どこにも行けそうにないなあ。

解説:
 「~限りだ」は日時について「~までだ」<期限>、数量について「~だけだ」<限定>を表します。「限り」は名詞なので、「限りで~/限りの<名詞>」の形も使われます。
 また、「~限りだ」は感情形容詞につくと、「非常に~だ」という程度表現になります。多くの類義表現がありますが、代表的なものを挙げると、名詞に直接接続する「~極まる/~の極みだ/~極まりない」や、「~と言ったらない」、「~のなんのって」や「~てたまらない/~てしかたがない」などです。
 「~限りだ」 biểu diễn hạn định về số lượng 「~だけだ」 hoặc kì hạn về thời gian 「~までだ」. 「限り」 là danh từ, do đó hình thức 「限りで~/限りの<名詞>」 cũng được sử dụng.
 Ngoài ra, 「~限りだ」 gắn với tính từ tình cảm sẽ mang ý nghĩa biểu diễn mức độ 「非常に~だ」 (~tột độ, vô cùng~, cực kỳ~). Có nhiều nghĩa biểu đạt nhưng nếu đại diện thì có các loại gắn trực tiếp với danh từ như 「~極まる/~の極みだ/~極まりない」 hoặc 「~と言ったらない」、「~のなんのって」 hoặc 「~てたまらない/~てしかたがない」 
  苦しい限りだ。
  苦しいのなんのって。
  苦しいと言ったらなかった。
  苦しくてたまらない。

例文:
1.この資料の貸し出しは、三日間限りです。: 
Việc cho mượn tài liệu này chỉ hạn trong 3 ngày.

2.今日限りで、皆さんともお別れです。色々お世話になりました。: 
Hạn trong ngày hôm này là chia tay mọi người. Mọi người đã giúp đỡ tôi nhiều quá. 

3.君と10年ぶりに再会できて、うれしい限りだ。: 
10 năm nay mới có thể gặp lại em, thật vô cùng sung sướng.

4.あんな奴に負けたなんて、くやしい限りだ。: 
Thua cái thằng đó, thật tiếc vô cùng.

5.根も葉もない噂をたてられ、腹立たしい限りだ。: 
Rễ không, lá không mà lại có lời xì xào, vô cùng bực mình. (Không có lửa mà có khói, uất thế!)

例題:
1) 一夜(限り/限って)の恋の(つもり/わけ)だったが、(いつしか/いつか)僕たちは深い仲へと発展し(ていった/てきた)。
2) 娘が(嫁ぐ→    )からというもの、わが家はまるで火( )消えた(ようだ→    )静まり返り、寂  しい限りです。
đã hỏi 11 Tháng 5, 2011 trong Hỏi-Đáp ngữ pháp bởi macjanh (11,500 điểm)

2 Câu trả lời

0 phiếu

もし、仕事と家族の間に選ばなければならなかったら、もちろん家族に限ります。

-Nếu phải chọn giữa công việc và gia đình,thì tất nhiên sẽ chỉ chọn gia đình.

k bít có đúng k mà sao thấy lủng củng quá:(

K bít làm bài thế này có sao không nữa nếu vi phạm thì macjanh xoá bài giùm nhá.Còn nếu không vi phạm thì sửa bài giùm T.Hihi.

đã trả lời 10 Tháng 6, 2011 bởi quynhtrang (490 điểm)
- Để bài học hiệu quả, hãy đặt ít nhất một câu (tiếng nhật và phần dịch tiếng việt) với mẫu biểu đạt này vào phần trả lời.

--> Em bị phạt vì chưa đọc kỹ đầu bài. Nhưng được cổ vũ vì đã làm bài tập theo đề bài yêu cầu. Cộng lại = xí xoá, hoà cả làng :D
Ơ thế thì e làm đúng mà nhỉ có vi phạm gì đâu hê hê phạt em em phạt lại bây giờ.:P
0 phiếu

Tenkanaに、( ゚д゚ )皆さんと一緒に日本語のことについて相談するのは嬉しい限りよわ~

ひひ、やってみます^^~ヨロシクね:)

đã trả lời 10 Tháng 6, 2011 bởi nhjp91 (1,110 điểm)

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
1 câu trả lời 762 lượt xem
+1 phiếu
0 câu trả lời 2,087 lượt xem
0 phiếu
0 câu trả lời 3,133 lượt xem
+1 phiếu
0 câu trả lời 987 lượt xem
...