Đăng nhập
  • Đăng ký
Tenkana phục vụ bạn vì lợi ích bạn mang đến cho cộng đồng!
Tenkana-QA là nơi hỏi-đáp, chia sẻ kiến thức về tiếng Nhật và mọi mặt cuộc sống.

3,816 câu hỏi

3,939 câu trả lời

2,831 bình luận

3,614 thành viên

Tích cực nhất

Sakura Chan
(36,430)
phew
(19,690)
macjanh
(11,500)
raketty
(11,100)
tenkana
(9,690)
yuchj
(8,390)
livelikewind
(6,390)
takeshi
(5,950)
Ikemen89
(5,920)
bigtoe
(5,650)

Bài học: Ngữ pháp ~上(に)

0 phiếu

 

                                                                                                                                                                                                            はじめに: 
- Bài học này cũng cấp cho bạn một cách biểu đạt tiếng Nhật thông dụng. 
- Để bạn tự hiểu sâu bằng tiếng Nhật gốc, phần tiếng việt chỉ mang tính phụ đề. 
- Để bài học hiệu quả, hãy đặt ít nhất một câu (tiếng nhật và phần dịch tiếng việt) với mẫu biểu đạt này vào phần trả lời.	
- Chú ý: 
	+ Với câu hỏi có từ khóa [Bài học:] phần trả lời chỉ dành để đặt câu. Nếu có thắc mắc, hãy đặt câu hỏi liên quan.
	+ Bạn có thể nhận xét, góp ý bài làm của bạn bè vào phần bình luận dưới mỗi câu trả lời tương ứng (Và ngược lại).

接続:
名詞    :である           +  上(に)
動詞・形容詞:普通形<ナ形ーな>

会話:
李 :もう遅いので、そろそろ失礼いたします。
田中:今日はお休みのところを、わざわざ遠いところをおいでいただいた上に、遅くまでお引き留めいたして・・・、それに何のおもてなしもできなくて・・・。
李 :いえいえ、ごちそうになった上、お土産までいただきまして、本当にありがとうございます。

李 : Cũng đã muộn rồi, tôi xin phép...
田中: Hôm nay dù ngày nghỉ đã đặc biệt quá bộ từ nơi xa đến, thêm vào đó còn lưu lại chơi muộn... Cái đó quả không gì báo đáp được...
李 : Không không, đã tiếp đón chu đáo quá, lại còn tặng cả quà (thổ sản) nữa, quả thật là hết sức cám ơn.

解説:
 「~上(に)」は「~ し、(それに /しかも/更に) ~」と同義で、添加・累加の表現です。類義語に「~し、~」、「~も~ば、~も~」、「~ばかりか~」などがあります。
  彼女は優しい上に、美しい。
 →彼女は優しいし、美しい。
 →彼女は優しくもあれば、美しくもある。
 →彼女は優しいばかりか、美しい。
 この文型は良いことには良いことを、悪いことには悪いことを添加・累加しないと誤文になります。例えば、「彼女は優しい上に、背が低い」は誤文です。
 
 「~上(に)」 đồng nghĩa với 「~ し、(それに /しかも/更に) ~」, mang ý nghĩa phụ gia, thêm vào. Trong các từ gần như đồng nghĩa thì có 「~し、~」、「~も~ば、~も~」、「~ばかりか~」.
  彼女は優しい上に、美しい。: Cô ấy đã hiền lại còn xinh. (Thêm vào việc hiền lành, lại còn xinh đẹp; đẹp người đẹp nết)
 →彼女は優しいし、美しい。: Cô ấy hiền dịu, xinh đẹp.
 →彼女は優しくもあれば、美しくもある。: Cô ấy vừa hiền dịu, vừa xinh đẹp.
 →彼女は優しいばかりか、美しい。: Cô ấy không chỉ hiền dịu mà còn xinh đẹp.
 Mẫu câu này thêm vào việc tốt là việc tốt, thêm vào việc xấu là việc xấu. Ngược lại là câu văn sai, ví dụ: 「彼女は優しい上に、背が低い」: cô ấy xinh đẹp lại còn lùn. Nghe rất khập khiễng.
 
例文:
1.このカメラは小型である上に、性能もすばらしい。: 
Cái máy này vừa nhỏ gọn tính năng lại rất tuyệt.
2.彼は弁が立つ上に、知恵と勇気を兼ね備えている。: 
Anh ấy không chỉ ăn nói giõng rạc lại còn thông tuệ và dũng cảm.
3.お世話になった上に、送別会まで開いていただき、誠にありがとうございます。: 
Đã hết sức quan tâm giúp đỡ nay lại còn mở tiệc chia tay, quả thật vô cùng cảm ơn.
4.わが家は手狭な上、子供も多くて、日曜日もゆっくりくつろげません。: 
Nhà đã chặt, con lại đông, đến ngày Chủ Nhật cũng không được nghỉ ngơi.
5.生活が苦しい上に、妻の入院も重なって、もうどうしていいのかわかりません。: 
Cuộc sống đã vất vả rồi, vợ lại còn nằm viện, chẳng biết phải làm sao đây.

例題:
1) 彼は頭がいい(上で/上に)、ユーモアもある(ので/のに)、女性(だけか/ばかりか)男性にも人気がある。
2) この店は安い上( )うまいので忘年会の会場( )は打ってつけだが、一応みんなと相談した上( )決めないか。

 

đã hỏi 27 Tháng 4, 2011 trong Hỏi-Đáp ngữ pháp bởi macjanh (11,500 điểm)

Câu trả lời của bạn

Your name to display (optional):
Chính sách bảo mật: Địa chỉ Email của bạn chỉ được sử dụng để gửi những thông báo này.
Mã xác minh chống spam:
Để tránh mã xác minh này trong tương lai, xin vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký.

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
0 câu trả lời 802 lượt xem
+1 phiếu
1 câu trả lời 905 lượt xem
+1 phiếu
1 câu trả lời 636 lượt xem
0 phiếu
0 câu trả lời 1,850 lượt xem
+2 phiếu
1 câu trả lời 317 lượt xem
...